Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
Gới ý 15 câu đối có chữ 先:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tìm hình ảnh cho: 先 觉 Tìm thêm nội dung cho: 先 觉
