Từ: 先 觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先 觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác

Gới ý 15 câu đối có chữ 先:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

先 觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先 觉 Tìm thêm nội dung cho: 先 觉